Celerzin
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 2 vỉ x 10 viên.
Thành phần, hàm lượng
Cetirizin dihyroclorid.................................................10 mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa. - Mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi và viêm mũi dị ứng theo mùa ở trẻ em trên 12 tuổi. - Viêm kết mạc dị ứng.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Những người có tiền sử dị ứng với Cetirizin, Hydroxyzin.
Liều dùng
- Cetirizin được dùng đường uống. Mặc dù thức ăn có thể làm giảm nồng độ đỉnh trong máu và kéo dài thời gian đạt nồng độ đỉnh, nhưng không ảnh hưởng đến mức hấp thụ thuốc, cho nên có thể uống cùng hoặc ngoài bữa ăn. - Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 1 viên /ngày - Hiện nay, chưa có số liệu nào gợi ý cần phải giảm liều ở người cao tuổi. Tuy nhiên phải giảm nửa liều ở người suy thận. - Người bệnh có chức năng thận suy giảm (độ thanh thải creatinin là 11 - 31 ml/phút) người bệnh đang thẩm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và bệnh nhân suy gan dùng liều: 5 mg/lần/ngày.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
- Cần phải điều chỉnh liều ở người suy thận vừa hoặc nặng, người đang thẩm phân thận nhân tạo, người suy gan. - Tránh dùng đồng thời Cetirizin với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương vì làm tăng tác dụng của thuốc này.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: gây ngủ gà, mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn. - Ít gặp: Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
Nhà sản xuất
BIDIPHAR 1 PHARMA
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Zometa 4mg
Liên hệ: 0912.514.338
Glivec 100mg
Liên hệ: 0912.514.338
Fexidine 60mg
Liên hệ: 0912.514.338
Fexidine 120mg
Liên hệ: 0912.514.338
Fexihist - 180mg
Liên hệ: 0912.514.338
Fexihist - 120mg
Liên hệ: 0912.514.338
Daewonrizine 10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Allercet  10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Cezil 10 mg
Liên hệ: 0912.514.338
CTZ  10 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zolastyn
Liên hệ: 0912.514.338
Alerday - 60 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Rinconad
Liên hệ: 0912.514.338
Lorinet 10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Alzyltex
Liên hệ: 0912.514.338
Eurodexa
Liên hệ: 0912.514.338
Oziatidin 10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Erolin-10 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Allegix  120mg
Liên hệ: 0912.514.338
Clanoz-10 mg
Liên hệ: 0912.514.338
D-lor-5mg
Liên hệ: 0912.514.338
Acritel
Liên hệ: 0912.514.338
Medocetinax
Liên hệ: 0912.514.338
Tilfur 180mg
Liên hệ: 0912.514.338
Fexofenadine 120mg
Liên hệ: 0912.514.338
Allor 10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Lohatidin
Liên hệ: 0912.514.338
Tocimat 120 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Tocimat 60 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Tocimat 180 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Celerzin
Liên hệ: 0912.514.338
Lotufast
Liên hệ: 0912.514.338