Acyclovir STADA 200mg
Giá: 0
ĐẶT HÀNG
(Nhận hàng trả tiền, không thích không mua)
Gọi đặt mua ngay: 0912.514.338 (Tư vấn miễn phí)
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 5 vỉ x 5 viên
Thành phần, hàm lượng
Acyclovir 200 mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Điều trị nhiễm herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm herpes sinh dục khởi phát và tái phát. Ngăn ngừa tái phát herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường. Phòng ngừa nhiễm herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch. Điều trị bệnh thủy đậu (varicella). Nhiễm herpes zoster (shingles).
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Acyclovir chống chỉ định với những bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.
Liều dùng
Acyclovir STADA® được dùng bằng đường uống Điều trị herpes simplex khởi phát, bao gồm herpes sinh dục: 200 mg x 5 lần/ngày (thường mỗi 4 giờ khi thức giấc) trong khoảng 5 đến 10 ngày. Những bệnh nhân suy giảm miễn dịch trầm trọng hay những bệnh nhân kém hấp thu: 400 mg x 5 lần/ ngày trong khoảng 5 ngày. Ngăn chặn tái phát herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường: 800 mg chia làm 2 đến 4 lần/ngày. Có thể thử giảm liều từ 400 đến 600 mg/ngày. Liều cao hơn 1 gam/ngày có thể được dùng. Quá trình trị liệu nên ngưng mỗi 6 đến 12 tháng để đánh giá lại. Phòng bệnh herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch: 200 đến 400 mg x 4 lần/ngày. Điều trị ngăn ngừa bệnh mãn tính: không phù hợp cho nhiễm herpes simplex nhẹ hay tái phát không thường xuyên. Trong các trường hợp này, điều trị từng giai đoạn tái phát hiệu quả hơn; sử dụng liều 200 mg x 5 lần/ngày trong 5 ngày, tốt nhất là trong giai đoạn bắt đầu xuất hiện triệu chứng. Bệnh thủy đậu: 800 mg x 4 hoặc 5 lần/ngày trong khoảng 5 đến 7 ngày. Herpes zoster: 800 mg x 5 lần/ngày có thể trong khoảng 7 đến 10 ngày. Liều cho trẻ em: Điều trị nhiễm herpes simplex và phòng ngừa nhiễm herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch: Trẻ > 2 tuổi: như liều người lớn. Trẻ dưới 2 tuổi: nửa liều của người lớn. Điều trị bệnh thủy đậu: Trẻ trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg x 4 lần/ngày trong 5 ngày. Trẻ > 6 tuổi: 800 mg x 4 lần/ngày. Trẻ từ 2 - 5 tuổi: 400 mg x 4 lần/ngày. Trẻ dưới 2 tuổi: 200 mg x 4 lần/ngày. Liều dùng cho người suy thận: nên giảm liều của acyclovir ở bệnh nhân suy thận tùy theo độ thanh thải creatinin (CC). CC < 10 ml/phút: Nhiễm herpes simplex: 200 mg mỗi 12 giờ. Nhiễm varicella-zoster: 800 mg mỗi 12 giờ. CC khoảng 10 và 25 ml/phút: Nhiễm varicella-zoster: 800 mg x 3 lần/ngày mỗi 8 giờ.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Acyclovir được đào thải qua thận, do đó liều phải điều chỉnh ở bệnh nhân suy thận. Bệnh nhân lớn tuổi thường suy giảm chức năng thận và do đó cần điều chỉnh liều cho nhóm bệnh nhân này. Cả bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng phụ gây độc thần kinh và nên theo dõi cẩn thận các biểu hiện của tác dụng phụ. Các phản ứng này nhìn chung đều phục hồi khi ngưng điều trị.
Tác dụng phụ
uy thận có thể liên quan tới việc sử dụng acyclovir ở một số bệnh nhân; tác dụng này thường đảo ngược và được báo cáo là do đáp ứng với quá trình hydrat hóa và/hoặc giảm liều hay ngưng thuốc, nhưng có thể tiến triển đến suy thận cấp. Tác dụng phụ thường xảy ra sau khi dùng đường toàn thân bao gồm tăng bilirubin trong huyết thanh và men gan, thay đổi huyết học, ban da (bao gồm đa hồng cầu, hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử da do độc), sốt, đau đầu, choáng váng và ảnh hưởng đến tiêu hóa như buồn nôn, nôn và tiêu chảy. Quá mẫn đã được báo cáo. Viêm gan và vàng da hiếm khi được báo cáo.
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Sovihep
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Hepcvir
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Sofovir
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
MyHep
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Viroclear
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Myhep lvir
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Leddihep
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Ledifos
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
 Ledviclear
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Venerux
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Canzole
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Kandimex
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Eurotracon
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Chimitol
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Polywell
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Canazol 100mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Itcure
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Flutinakit
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Vdm kit
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Clotrikam V
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Fopranazol 150mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Acyclovir 200mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Bilavir
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Tinidazol 500mg tròn
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Bikozol
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Lamivudin STADA 150mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Acyclovir STADA 200mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Acyclovir STADA 400mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Acyclovir STADA 800mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Efavirenz STADA 600mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Efavirenz STADA 200mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338
Fluconazol STADA 150mg
Liên hệ tư vấn: 0912.514.338