Katrypsin
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Chymotrypsin hay Alphachymotrypsin ............................................................4,2 mg. (Tương ứng với 21 microkatals hoặc 4.200 USP Chymotrypsin Units).
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Hỗ trợ điều trị giảm viêm và phù nề trong các trường hợp áp xe, chấn thương hay sau phẫu thuật. - Làm lỏng dịch tiết đường hô hấp trên trong viêm phế quản, viêm xoang, các bệnh phổi.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều dùng
- Dùng đường uống hoặc ngậm dưới lưỡi. - Theo chỉ dẫn của Thầy thuốc hoặc theo liều sau: + Uống: ngày 3 - 4 lần, mỗi lần 2 viên. + Ngậm dưới lưỡi: ngày 4 - 6 viên, chia làm nhiều lần.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
- Vì khả năng gây mất dịch kính, thận trọng khi dùng cho bệnh tăng áp suất dịch kính, có vết thương hở, bệnh đục nhân mắt bẩm sinh. - Alphachymotrypsin là enzyme dễ phân hủy, nên bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 25oC để tránh làm giảm chất lượng thuốc. - Chưa có báo cáo về tác dụng có hại của thuốc đối với phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú. Có thể dùng cho phụ nữ có thai và nuôi con bú khi cần thiết. - Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tác dụng phụ
- Trong một vài trường hợp có thể có các biểu hiện dị ứng, cần ngưng dùng thuốc ngay. - Thông báo cho bác sỹ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Tomethrol 16mg
Liên hệ: 0912.514.338
Tomethrol 4mg
Liên hệ: 0912.514.338
Risozym
Liên hệ: 0912.514.338
Brypsin
Liên hệ: 0912.514.338
Berovase
Liên hệ: 0912.514.338
Trimelan
Liên hệ: 0912.514.338
Rebacord
Liên hệ: 0912.514.338
Medo alpha 21
Liên hệ: 0912.514.338
Bonxicam
Liên hệ: 0912.514.338
Celix 200mg
Liên hệ: 0912.514.338
Betamethasone 100 viên
Liên hệ: 0912.514.338
Therasil
Liên hệ: 0912.514.338
Betamethasone
Liên hệ: 0912.514.338
Bacizim plus
Liên hệ: 0912.514.338
Bacizim
Liên hệ: 0912.514.338
Ibuhadi
Liên hệ: 0912.514.338
Dextazyne
Liên hệ: 0912.514.338
Dexacom 5mg
Liên hệ: 0912.514.338
Dexamethason  4mg
Liên hệ: 0912.514.338
Methylprednisolon  16mg
Liên hệ: 0912.514.338
Methylprednisolon  4mg
Liên hệ: 0912.514.338
Did Betonase 10
Liên hệ: 0912.514.338
Did Betonase 10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Popzen  10mg
Liên hệ: 0912.514.338
Methylprednisolone 125 mg
Liên hệ: 0912.514.338
K cort 80mg
Liên hệ: 0912.514.338
Metilbetason  80mg
Liên hệ: 0912.514.338
Menison 4mg
Liên hệ: 0912.514.338
Methylnol  40mg
Liên hệ: 0912.514.338
Medexa 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Methyl prednisolon  125mg
Liên hệ: 0912.514.338
Celestene 4mg
Liên hệ: 0912.514.338