Venofer
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Dung dịch tiêm 20 mg/ml : ống 1 ml, hộp 5 ống - ống 5 ml, hộp 5 ống
Thành phần, hàm lượng
Cho 1 ml Sắt sucrose 20 mg Tá dược : sodium hydroxide, nước pha tiêm
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Venofer được chỉ định điều trị sự thiếu sắt ngoài đường tiêu hóa trong những trường hợp mà các chế phẩm sắt dùng đường uống không thể cung cấp cho việc bổ sung đầy đủ sắt như : - Bệnh nhân không dung nạp với liệu pháp trị liệu bởi sắt dùng đường uống. - Ở những bệnh nhân dùng liệu pháp rHuEPO cần một lượng sắt nhanh chóng. - Bệnh nhân không thể hấp thu sắt một cách đầy đủ khi sử dụng bằng đường uống.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Chống chỉ định dùng Venofer trong các trường hợp sau : - Thiếu máu không phải do thiếu sắt. - Thừa sắt hoặc rối loạn trong việc sử dụng sắt. - Mẫn cảm đối với các phức hợp sắt ở dạng mono hoặc disaccharide.
Liều dùng
-Truyền IV nhỏ giọt (1 mL Venofer pha loãng tối đa trong 20 mL NaCl 0,9%, truyền 10 mL Venofer = 200 mg sắt ít nhất trong 30 phút). - Tiêm IV chậm, tiêm qua máy thẩm phân máu với tốc độ 1 mL/phút, tối đa 10 mL Venofer/lần tiêm. Thông thường: người lớn, người già: 100-200 mg sắt x 2-3 lần/tuần; trẻ em: 3 mg sắt/kg x 2-3 lần/tuần, tùy nồng độ Hb. Liều đơn tối đa: người lớn, nguời già: 200 mg sắt tiêm IV chậm ít nhất 10 phút hoặc truyền IV 7 mg sắt/kg (tối đa 25 mL Venofer, 500 mg sắt) pha loãng với 500 mL NaCl 0,9%, truyền ít nhất trong 3 giờ 30 phút, tuần 1 lần; trẻ em: 7 mg sắt/kg pha loãng với NaCl 0,9% truyền ít nhất trong 3 giờ 30 phút, tuần 1 lần.
Tác dụng phụ
Vị kim loại, nhức đầu, buồn nôn, hạ HA. Hiếm: suy nhược, đau bụng, đau cơ, sốt, ngứa, đỏ bừng, phù chi. Tại chỗ: viêm, co thắt tĩnh mạch. Rất hiếm: phản vệ.
Nhà sản xuất
VIFOR
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Biolamin
Liên hệ: 0912.514.338
Vifaton
Liên hệ: 0912.514.338
Cốm canxi height gold
Liên hệ: 0912.514.338
3B vifaco
Liên hệ: 0912.514.338
Lacamina gold
Liên hệ: 0912.514.338
Tvt  vngac
Liên hệ: 0912.514.338
Calyferon hp
Liên hệ: 0912.514.338
Probicare DHA
Liên hệ: 0912.514.338
Tubocare
Liên hệ: 0912.514.338
Acmodim
Liên hệ: 0912.514.338
Gingtop
Liên hệ: 0912.514.338
Vimega
Liên hệ: 0912.514.338
Doitopr
Liên hệ: 0912.514.338
Olymdiges
Liên hệ: 0912.514.338
Olymkid
Liên hệ: 0912.514.338
Rexucan extra
Liên hệ: 0912.514.338
Cenphavit
Liên hệ: 0912.514.338
Andulin
Liên hệ: 0912.514.338
Neurolaxan-B
Liên hệ: 0912.514.338
Neurolaxan
Liên hệ: 0912.514.338
Thymocare
Liên hệ: 0912.514.338
Franthymod
Liên hệ: 0912.514.338
Liraton S
Liên hệ: 0912.514.338
Hemosense
Liên hệ: 0912.514.338
Hepatone
Liên hệ: 0912.514.338
Himos
Liên hệ: 0912.514.338
Mt safliva
Liên hệ: 0912.514.338
Pharzubest
Liên hệ: 0912.514.338
Turbocare
Liên hệ: 0912.514.338
Luckymama
Liên hệ: 0912.514.338
Profenat DHA
Liên hệ: 0912.514.338
Amifelic
Liên hệ: 0912.514.338