ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 10vỉ x 10 viên nén
Thành phần, hàm lượng
Cloramphenicol: 250mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Bệnh thương hàn và phó thương hàn - Nhiễm khuẩn đường ruột, niệu đạo. Bệnh ho gà, đau mắt hột. - Viêm bì, nhiễm khuẩn ngoài da
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Mẫn cảm với thuốc. Bệnh nhân có dấu hiệu suy tuỷ, trẻ em dưới 5 tháng tuổi. - Giảm bạch cầu và tiểu cầu, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Liều dùng
Dùng thuốc theo chỉ dẫn của thầy thuốc. - Người lớn: uống 1,5-2g/24 giờ, chia làm 4 lần. - Trẻ em : uống 40-50 mg/kg thể trọng/ 24 giờ chia làm 4 lần.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
- Cloramphenicol hay gây bội nhiễm mạn tính Candida albicans và Pseudomonas aeruginosa. -Trường hợp bị sốt thương hàn dùng liều cao ngay từ đầu có thể bị sốc do nội độc tố của vi khuẩn tiêu huỷ phóng ra. Tương tác thuốc: +Tránh dùng chung với rượu hay các thức uống và thuốc có chứa alcohol. +Dùng thận trọng với sulfamid hạ đường huyết vì cloramphenicol làm tăng tác dụng của sulfamid hạ đường huyết do ức chế sự chuyển hoá của sulfamid trong cơ thể. +Không nên phối hợp với phenytoin vì cloramphenicol làm giảm chuyển hoá chất này do đó làm tăng các tác dụng ngoại ý. Nếu bắt buộc phải phối hợp, nên tăng cường theo dõi lâm sàng, định lượng nồng độ phenytoin trong huyết tương và chỉnh liều trong thời gian điều trị phối hợp và sau khi ngừng phối hợp. +Không nên phối hợp với các thuốc chống đông máu dạng uống vì thuốc làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu và gây nguy cơ xuất huyết do làm giảm chuyển hoá ở gan.
Tác dụng phụ
- Rối loạn đường tiêu hoá (buồn nôn, nôn mửa) - Rối loạn ở máu (thiếu máu, giảm bạch cầu tiểu cầu )
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Cemax  100 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azithrin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Aziwok 250
Liên hệ: 0912.514.338
Azythronat 250
Liên hệ: 0912.514.338
Mybrucin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Macsure 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zymycin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 200mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 250
Liên hệ: 0912.514.338
Ausiazit 500
Liên hệ: 0912.514.338
Aziphar 500
Liên hệ: 0912.514.338
Ausmax 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500 IV
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithromycin 500
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 500
Liên hệ: 0912.514.338
Sisocin
Liên hệ: 0912.514.338
Newpenem
Liên hệ: 0912.514.338
Levifam
Liên hệ: 0912.514.338
Vitaroxima
Liên hệ: 0912.514.338
Bactirid  60ml
Liên hệ: 0912.514.338
Cetamet 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Levolon 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 312mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 625mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 1000mg
Liên hệ: 0912.514.338
Padiozin
Liên hệ: 0912.514.338
Zentotacxim
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azencin 500mg
Liên hệ: 0912.514.338