Gentamicin-80 mg
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
Thành phần, hàm lượng
Gentamicin: 40mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Gentamicin thường được dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta - lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn Gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm, bao gồm: Nhiễm khuẩn đường mật (viêm túi mật và viêm đường mật cấp), nhiễm Brucella, các nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt, viêm nội tâm mạc, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm Listeria, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét, nhiễm khuẩn xương, khớp, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc), các nhiễm khuẩn về đường tiết niệu (viêm thận bể thận cấp) cũng như trong việc phòng nhiễm khuẩn khi mổ và trong điều trị các người bệnh suy giảm miễn dịch và người bệnh trong đơn nguyên chăm sóc tăng cường... Gentamicin thường được dùng cùng với các chất diệt khuẩn khác để mở rộng phổ tác dụng và làm tăng hiệu lực điều trị. Thí dụ gentamicin được phối hợp với penicilin trong các nhiễm khuẩn do cầu khuẩn đường ruột và liên cầu gây ra, hoặc phối hợp với một beta - lactam kháng trực khuẩn mủ xanh trong các nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh gây ra, hoặc với metronidazol hay clindamycin trong các bệnh do hỗn hợp các khuẩn ưa khí - kỵ khí gây ra.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Người bệnh dị ứng với gentamicin và với các aminoglycosid khác
Liều dùng
Tiêm IM hoặc IV. - Người lớn: 2 - 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần. - Trẻ em: 1,2 - 2,4 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần. Không dùng quá 14 ngày.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Tất cả các aminoglycosid đều độc hại đối với cơ quan thính giác và thận. Tác dụng không mong muốn quan trọng thường xảy ra với người bệnh cao tuổi và/hoặc với người bệnh đã bị suy thận. Cần phải theo dõi rất cẩn thận đối với người bệnh được điều trị với liều cao hoặc dài ngày, với trẻ em, người cao tuổi và người suy thận, ở họ, cần phải giảm liều. Người bệnh có rối loạn chức năng thận, rối loạn thính giác... có nguy cơ bị độc hại với cơ quan thính giác nhiều hơn. Phải sử dụng rất thận trọng nếu có chỉ định bắt buộc ở những người bị nhược cơ nặng, bị Parkinson hoặc có triệu chứng yếu cơ. Nguy cơ nhiễm độc thận thấy ở người bị hạ huyết áp, hoặc có bệnh về gan hoặc phụ nữ.
Tác dụng phụ
Ngoài độc tính ở thận & tai, còn có thể bị suy hô hấp, ngủ lịm, thay đổi HA, nổi mẩn ngứa, mề đay, trầm cảm, phản ứng phản vệ, sốt nhức đầu, buồn nôn.
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Cemax  100 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azithrin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Aziwok 250
Liên hệ: 0912.514.338
Azythronat 250
Liên hệ: 0912.514.338
Mybrucin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Macsure 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zymycin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 200mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 250
Liên hệ: 0912.514.338
Ausiazit 500
Liên hệ: 0912.514.338
Aziphar 500
Liên hệ: 0912.514.338
Ausmax 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500 IV
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithromycin 500
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 500
Liên hệ: 0912.514.338
Sisocin
Liên hệ: 0912.514.338
Newpenem
Liên hệ: 0912.514.338
Levifam
Liên hệ: 0912.514.338
Vitaroxima
Liên hệ: 0912.514.338
Bactirid  60ml
Liên hệ: 0912.514.338
Cetamet 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Levolon 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 312mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 625mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 1000mg
Liên hệ: 0912.514.338
Padiozin
Liên hệ: 0912.514.338
Zentotacxim
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azencin 500mg
Liên hệ: 0912.514.338