Zinnat  125mg (gói)
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG

Cơ sở 1: 125 Chùa Bộc - Đống Đa - Hà Nội.
Cơ sở 2: 103 Trịnh Công Sơn - Tây Hồ - Hà Nội.
Cơ sở 3: 9A tổ 24C Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 4: 87 ngõ 34 Phố Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cơ sở 5: 23 Ngõ 622 Minh Khai – Hà Nội.
Cơ sở 6: Ngọc Chi – Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 7: Thôn Đông – Việt Hùng – Đông Anh – Hà Nội
Cơ sở 8: Chợ Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
 

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng thuốc
Hộp 10 gói pha uống
Thành phần, hàm lượng
Cefuroxim: 125mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Thuốc uống cefuroxim axetil được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp dưới, viêm tai giữa và viêm xoang tái phát, viêm amiđan và viêm họng tái phát do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Tuy nhiên, cefuroxim không phải là thuốc lựa chọn hàng đầu để điều trị những nhiễm khuẩn này, mà amoxicilin mới là thuốc ưu tiên sử dụng hàng đầu và an toàn hơn. Cefuroxim axetil cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, và nhiễm khuẩn da và mô mềm do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim axetil uống cũng được dùng để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi. Thuốc tiêm cefuroxim natri được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nặng đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi), nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn thể nặng niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật. Lưu ý: Nên nuôi cấy vi khuẩn, làm kháng sinh đồ trước và trong quá trình điều trị. Cần phải tiến hành thử chức năng thận khi có chỉ định.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
Liều dùng
- Người lớn: Phần lớn các nhiễm khuẩn: 250 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm khuẩn đường tiểu: 125 mg x 2 lần/ngày. Viêm thận-bể thận: 250 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nặng hay viêm phổi: 500 mg x 2 lần/ngày. Lậu cầu cấp: 1 g liều duy nhất. - Trẻ em: Phần lớn các nhiễm khuẩn: 125 mg hay 10 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 250 mg/ngày. Trẻ >= 2 tuổi bị viêm tai giữa hay nhiễm khuẩn nặng nơi khác: 250 mg hay 15 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 500 mg/ngày. Nên dùng sau bữa ă
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Dị ứng với penicillin. Suy thận. Có thai và cho con bú
Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hoá, hiếm: viêm ruột giả mạc. Thay đổi huyết học. Tăng men gan. Dị ứng da, phát ban, hiếm khi sốc.
Nhà sản xuất
Glaxo Wellcome
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI KHÁC
Cemax  100 mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azithrin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Aziwok 250
Liên hệ: 0912.514.338
Azythronat 250
Liên hệ: 0912.514.338
Mybrucin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Macsure 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zymycin 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 200mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zithronam 250
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 250
Liên hệ: 0912.514.338
Ausiazit 500
Liên hệ: 0912.514.338
Aziphar 500
Liên hệ: 0912.514.338
Ausmax 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500 IV
Liên hệ: 0912.514.338
Azithral 500
Liên hệ: 0912.514.338
Azithromycin 500
Liên hệ: 0912.514.338
Zikon 500
Liên hệ: 0912.514.338
Sisocin
Liên hệ: 0912.514.338
Newpenem
Liên hệ: 0912.514.338
Levifam
Liên hệ: 0912.514.338
Vitaroxima
Liên hệ: 0912.514.338
Bactirid  60ml
Liên hệ: 0912.514.338
Cetamet 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Levolon 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 312mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 625mg
Liên hệ: 0912.514.338
Augbactam 1000mg
Liên hệ: 0912.514.338
Padiozin
Liên hệ: 0912.514.338
Zentotacxim
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 250mg
Liên hệ: 0912.514.338
Zecnyl 500mg
Liên hệ: 0912.514.338
Azencin 500mg
Liên hệ: 0912.514.338